Từ: pháo, bào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ pháo, bào:

炮 pháo, bào

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháo,bào

pháo, bào [pháo, bào]

U+70AE, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4, bao1, pao2;
Việt bính: baau1 paau3
1. [炮格] bào cách 2. [炮製] bào chế 3. [炮彈] pháo đạn 4. [炮堡] pháo bảo 5. [炮兵] pháo binh 6. [炮手] pháo thủ;

pháo, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 炮

(Danh) Súng cối, đại bác.
◎Như: khai pháo
bắn đại bác.

(Danh)
Pháo (để đốt cho nổ ra tiếng).
◎Như: tiên pháo pháo dây.Một âm là bào.

(Động)
Thiêu, đốt.
◇Tả truyện : Lệnh duẫn bào chi, tận diệt Khích thị chi tộc đảng , (Chiêu Công nhị thập thất niên ) Lệnh doãn đốt đi, diệt hết dòng họ Khích.

(Động)
Sao, bào chế (thuốc).
◎Như: bào khương sao gừng.

(Động)
Xào (nấu thức ăn).
◎Như: bào dương nhục xào thịt cừu.

(Động)
Hơ, sấy.
◎Như: bào can sấy khô, hơ cho khô.

pháo, như "đốt pháo, bắn pháo" (vhn)
than, như "đốt than" (btcn)
bác, như "đại bác" (gdhn)
bào, như "bào chế" (gdhn)

Nghĩa của 炮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (砲、礮)
[bāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. xào; nướng; rang ( phương pháp nấu nướng, xào nhanh với lửa mạnh)。 烹调方法,在旺火上炒(牛羊肉片等)。
炮 牛肉
nướng thịt bò
2. sấy; sao; sấy khô; hong; hơ。烘焙。
湿衣服搁在热炕上,一会儿就炮 干了
quần áo ướt móc trên giường lò, hong một chốc là khô ngay
炮 干
hong khô
Ghi chú: Cách đọc khác: páo, pào
[páo]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: BÀO
bào chế; sao; sao vàng; sao giòn。炮制中药的一种方法,把生药放在热铁锅里炒,使它焦黄爆裂,如用这种方法炮制的姜叫炮姜。
Từ ghép:
炮格 ; 炮炼 ; 炮烙 ; 炮制
Từ phồn thể: (砲、礮)
[pào]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: PHÁO
1. đại bác; pháo; súng lớn。口径在二厘米以上,能发射炮弹的重型射击武器,火力强,射程远。种类很多,有迫击炮、榴弹炮、加农炮、高射炮等。也叫火炮。中国古代的炮最早是用机械发射石头的。火药发明后,改为用火药发射铁弹丸。
2. pháo; pháo đốt。爆竹。
鞭炮。
pháo; pháo bánh.
3. thuốc nổ。爆破土石等在凿眼里装上炸药后叫作炮。
Từ ghép:
炮兵 ; 炮铳 ; 炮打灯儿 ; 炮弹 ; 炮灰 ; 炮火 ; 炮击 ; 炮舰 ; 炮舰外交 ; 炮楼 ; 炮钎 ; 炮手 ; 炮塔 ; 炮台 ; 炮艇 ; 炮筒子 ; 炮位 ; 炮眼 ; 炮衣 ; 炮仗 ; 炮子儿

Chữ gần giống với 炮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炮

, , ,

Chữ gần giống 炮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮 Tự hình chữ 炮

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 
pháo, bào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pháo, bào Tìm thêm nội dung cho: pháo, bào